项目库
Minh họa từ vựng 项目库 (xiàngmù kù)
xiàngmù kù HÁN VIỆT: HẠNG MỤC KHỐ

项目库: danh sách thư mục

danh sách thư mục

Nét viết & luyện viết chữ 项目库

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 项

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

项
xiàng HẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).

目
mù MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”

Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).

库
kù KHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).

Câu ví dụ với từ “项目库”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们需要更新项目库。

Wǒmen xūyào gēngxīn xiàngmù kù.

“Chúng ta cần cập nhật danh sách dự án.”

Từ “项目库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 项目库 (xiàngmù kù)

项目库 (xiàngmù kù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “项目库” có phiên âm Pinyin là “xiàngmù kù”, âm Hán Việt là “HẠNG MỤC KHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “danh sách thư mục”.

Chữ 项目库 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “项目库” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-10-15T17:22:43+07:00