蓝领: công nhân áo xanh, người lao động chân tay kỹ thuật
Nghĩa tiếng Anh (English): blue-collar worker, skilled technical worker
Nét viết & luyện viết chữ 蓝领
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu xanh
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Câu ví dụ với từ “蓝领”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力推进现代职业技能教育体系建设,着力培育数千万掌握高精尖制造技能的新时代知识型蓝领大工匠。
Guó jiā dà lì tuī jìn xiàn dài zhí yè jì néng jiào yù tǐ xì jiàn shè, zhuó lì péi yù shù qiān wàn zhǎng wò gāo jīng jiān zhì zào jì néng de xīn shí dài zhī shí xíng lán lǐng dà gōng jiàng.
“Nhà nước ra sức đẩy mạnh xây dựng hệ thống giáo dục kỹ năng nghề nghiệp hiện đại, chú trọng nuôi dưỡng hàng chục triệu đại nghệ nhân người thợ công nhân áo xanh mẫu mực tri thức thời đại mới nắm giữ kỹ năng chế tạo đỉnh cao tinh vi.”
The state develops vocational education, fostering millions of knowledgeable blue-collar craftsmen.
Từ “蓝领” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn