眷
Minh họa từ vựng 眷 (juàn)
juàn HÁN VIỆT: QUYẾN

眷: thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến

thân thích thân thuộc người nhà quyến

Nét viết & luyện viết chữ 眷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 眷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tay cuộn chặt sợi tơ Mắt nhìn đăm đắm sớm trưa quyến lòng. Trên tay dưới MỤC (目) trông theo, Chữ QUYẾN (眷) lưu luyến dõi theo bóng người.” — Chữ QUYẾN (眷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt đôi mắt (目) dưới đôi tay đang bện tơ gắn kết. Đôi mắt tha thiết dõi theo từng bước chân của người thương, thể hiện tình cảm quyến luyến, đoái hoài và sự bảo bọc với gia quyến thân yêu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

眷
juàn QUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
𢍏 HAI BÀN TAY CUỘN TƠ (Bàn tay nâng niu bện chặt sợi tơ tình cảm.) 目 BỘ MỤC (Đôi mắt tha thiết ngoái nhìn không nỡ rời xa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay cuộn chặt sợi tơ Mắt nhìn đăm đắm sớm trưa quyến lòng. Trên tay dưới MỤC (目) trông theo, Chữ QUYẾN (眷) lưu luyến dõi theo bóng người.”

Chữ QUYẾN (眷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt đôi mắt (目) dưới đôi tay đang bện tơ gắn kết. Đôi mắt tha thiết dõi theo từng bước chân của người thương, thể hiện tình cảm quyến luyến, đoái hoài và sự bảo bọc với gia quyến thân yêu.

Câu ví dụ với từ “眷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们眷属一起出游。

wǒmen juànshǔ yīqǐ chūyóu.

“Người nhà chúng tôi cùng đi du lịch.”

Ví dụ #2

他的眷属都很友善。

tā de juànshǔ dōu hěn yǒushàn.

“Người nhà anh ấy đều rất thân thiện.”

Từ “眷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眷 (juàn)

眷 (juàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眷” có phiên âm Pinyin là “juàn”, âm Hán Việt là “QUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến”.

Chữ 眷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “眷” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-29T11:26:30+07:00