Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#6 Chủ đề Danh từ

“资”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““资” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 貝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Danh từ

长江黄金水道全面实现了智慧数字化全要素通航管理,成为全球运量最大、运行效率最高的水运航运黄金通道。

Cháng jiāng huáng jīn shuǐ dào quán miàn shí xiàn le zhì huì shù zì huà quán yào sù tōng háng guǎn lǐ, chéng wéi quán qiú yùn liàng zuì dà, yùn xíng xiào lǜ zuì gāo de shuǐ yùn háng yùn huáng jīn tōng dào.

“Tuyến đường thủy hoàng kim sông Trường Giang đã thực hiện toàn diện quản lý thông hành toàn bộ yếu tố số hóa thông minh, trở thành tuyến hành lang hoàng kim ngành hàng hải vận tải thủy vận tải đường thủy có hiệu suất vận hành cao nhất và lượng vận chuyển lớn nhất trên toàn cầu.”

Bộ: 舟 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Danh từ

国家重点实验室主任带领跨学科青年科研团队昼夜攻坚,按期高质量完成了国家重大课题研发。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn dài lǐng kuà xué kē qīng nián kē yán tuán duì zhòu yè gōng jiān, àn qī gāo zhì liàng wán chéng le guó jiā zhòng dà kè tí yán fā.

“Chủ nhiệm Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã dẫn dắt nhóm nghiên cứu khoa học thanh niên liên ngành ngày đêm vượt khó, hoàn thành việc nghiên cứu phát triển đề tài trọng đại quốc gia đúng hạn với chất lượng cao.”

Bộ: 丶 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

在撰写毕业论文时,应当广泛查阅并参考国内外顶级期刊发表的前沿学术文献。

Zài zhuàn xiě bì yè lùn wén shí, yīng dāng guǎng fàn chá yuè bìng cān kǎo guó nèi wài dǐng jí qī kān fā biǎo de qián yán xué shù wén xiàn.

“Khi viết luận văn tốt nghiệp, bạn nên tra cứu và tham khảo rộng rãi các tài liệu học thuật tiên phong được công bố trên các tạp chí hàng đầu trong và ngoài nước.”

Bộ: 厶 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Danh từ

许多在国外留学深造的青年学者学成后毅然归国,投身国家前沿科学攻关。

Xǔ duō zài guó wài liú xué shēn zào de qīng nián xué zhě xué chéng hòu yì rán guī guó, tóu shēn guó jiā qián yán kē xué gōng guān.

“Rất nhiều học giả trẻ tuổi du học tu nghiệp ở nước ngoài sau khi tốt nghiệp đã kiên quyết trở về nước, cống hiến cho các trận đánh khoa học tiên phong của đất nước.”

Bộ: 囗 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
谷歌
gǔgē CỐC CA

Google

我经常用谷歌查资料。

wǒ jīngcháng yòng gǔgē chá zīliào.

“Tôi thường dùng Google để tra cứu tài liệu.”

Bộ: 谷 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →