洽商: bàn bạc; thương lượng; đàm phán
Nét viết & luyện viết chữ 洽商
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỆP (洽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hòa hợp, bàn bạc thỏa đáng, thấm nhuần
Chữ HIỆP (洽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
thương mại, buôn bán
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”
Chữ THƯƠNG (商) là chữ hội ý, kết cấu gồm phần trên là chữ CHƯƠNG (章) tỉnh lược và phần dưới là khung nhà QUYNH (冂) bao quanh bộ BÁT (八) cùng cái miệng KHẨU (口). Chữ khắc họa hình ảnh những người ngồi dưới mái nhà cùng mở lời bàn bạc, trao đổi và định giá hàng hóa từ tám phương. Sau khi nhà Thương sụp đổ, người dân triều Thương đi khắp nơi làm nghề trao đổi hàng hóa, từ đó chữ THƯƠNG (商) bên cạnh nghĩa bàn bạc (THƯƠNG LƯỢNG 商量) còn trở thành biểu tượng của ngành thương mại, kinh doanh.
Câu ví dụ với từ “洽商”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经理正在与客户洽商。
jīnglǐ zhèngzài yǔ kèhù qiàshāng.
“Giám đốc đang đàm phán với khác hàng.”
两国正在洽商贸易协议。
liǎng guó zhèngzài qiàshāng màoyì xiéyì.
“Hai nước đang đàm phán hiệp định thương mại.”
Từ “洽商” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洽商 (qiàshāng)
洽商 (qiàshāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洽商” có phiên âm Pinyin là “qiàshāng”, âm Hán Việt là “HIỆP THƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bàn bạc; thương lượng; đàm phán”.
Chữ 洽商 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “洽商” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.