商谈
Minh họa từ vựng 商谈
shāng tán HÁN VIỆT: THƯƠNG ĐÀM

商谈: bàn bạc thương lượng

bàn bạc thương lượng

Nghĩa tiếng Anh (English): to negotiate, business discussion

Nét viết & luyện viết chữ 商谈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 商

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

商
shāng THƯƠNG

thương mại, buôn bán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

谈
tán ĐÀM

nói chuyện, đàm phán, trao đổi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “商谈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

双方代表正在就合作细节进行友好商谈。

shuāng fāng dài biǎo zhèng zài jiù hé zuò xì jié jìn xíng yǒu hǎo shāng tán 。

“Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán hữu nghị về chi tiết hợp tác.”

Từ “商谈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →