专题 Phồn thể: 專題
Minh họa từ vựng 专题 (zhuān tí)
zhuān tí HÁN VIỆT: CHUYÊN ĐỀ

专题: chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù

chuyên đề đề tài chuyên sâu đặc thù

Nghĩa tiếng Anh (English): special topic, special subject, monograph

Nét viết & luyện viết chữ 专题

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 专

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.” — Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

专
zhuān tí CHUYÊN ĐỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.”

Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.

题
tí ĐỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu hỏi, đề bài

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
是 THỊ (Ngay thẳng, đúng đắn, đặt ở vị trí chính diện, kiêm gợi âm.) 页 HIỆT (Cái đầu người, vầng trán cao, hoặc trang giấy viết chữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ THỊ bên trái đứng ngay hàng, Bộ HIỆT cái đầu mở từng trang. Vầng trán cao vời nơi chính diện, Tiêu ĐỀ câu hỏi rõ muôn đàng.”

Chữ ĐỀ (题) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ HIỆT (页 - cái đầu, trang giấy) biểu ý và chữ THỊ (是 - ngay thẳng, chính diện) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của ĐỀ là vầng trán nằm ngay chính diện trên khuôn mặt. Vì trán là phần cao và nổi bật nhất trên đầu, chữ được mở rộng để chỉ dòng tiêu đề đứng đầu trang sách, chủ đề thảo luận hay các câu hỏi, bài thi.

Câu ví dụ với từ “专题”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展专题询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。

Quán guó rén dà cháng wěi huì wéi rào shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ zhì huà jiàn shè kāi zhǎn zhuān tí xún wèn yǔ zhuān tí zhí fǎ jiǎn chá, qiè shí yǐ fǎ zhì zhī lì shǒu hù lǜ shuǐ qīng shān.

“Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.”

The legislative committee conducted special inquiries and law-enforcement inspections on environmental rule of law.

Ví dụ #2

深刻领悟“专题”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhuān tí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “专题” (chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù - CHUYÊN ĐỀ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "专题" (chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “专题” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 专题 (zhuān tí)

专题 (zhuān tí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “专题” có phiên âm Pinyin là “zhuān tí”, âm Hán Việt là “CHUYÊN ĐỀ”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyên đề, đề tài chuyên sâu đặc thù” (tiếng Anh: special topic, special subject, monograph).

Chữ 专题 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “专题” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-12-26T19:16:04+07:00