粗制滥造: làm ẩu; làm bừa; làm cẩu thả
Nét viết & luyện viết chữ 粗制滥造
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (42 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thô, to bè; thô ráp, sơ sài qua loa
Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
làm ẩu; làm bừa; làm cẩu thả
Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
làm ẩu; làm bừa; làm cẩu thả
Chữ LẠM (滥, phồn thể: 濫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 泛滥 (PHIẾM LẠM: tràn lan, tràn ngập, lụt lội; bừa bãi).
chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Câu ví dụ với từ “粗制滥造”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这批货粗制滥造,我们拒绝收货。
Zhè pī huò cūzhì-lànzào, wǒmen jùjué shōu huò.
“Lô hàng này làm ẩu, chúng tôi từ chối nhận.”
这种粗制滥造的家具竟然还卖得这么贵?
Zhè zhǒng cūzhì-lànzào de jiājù jìngrán hái mài de zhème guì?
“Loại đồ nội thất làm cẩu thả như thế này mà lại còn bán đắt như vậy sao?”
Từ “粗制滥造” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粗制滥造 (cūzhìlànzào)
粗制滥造 (cūzhìlànzào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “粗制滥造” có phiên âm Pinyin là “cūzhìlànzào”, âm Hán Việt là “THÔ CHẾ LẠM TẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làm ẩu; làm bừa; làm cẩu thả”.
Chữ 粗制滥造 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “粗制滥造” có tổng cộng 42 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.