品牌: thương hiệu, nhãn hiệu uy tín
Nghĩa tiếng Anh (English): brand, brand name, trademark
Nét viết & luyện viết chữ 品牌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.” — Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức
Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài
Chữ BÀI (牌): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay), 名牌 (DANH BÀI: thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu).
Câu ví dụ với từ “品牌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研制的高铁动车组与新能源智能汽车已成为闪耀全球的中国高端高科技制造亮丽品牌。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de gāo tiě dòng chē zǔ yǔ xīn néng yuán zhì néng qì chē yǐ chéng wéi shǎn yào quán qiú de zhōng guó gāo duān gāo kē jì zhì zào liàng lì pǐn pái.
“Xe ô tô thông minh năng lượng mới cùng các đoàn tàu động lực cao tốc do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã trở thành những nhãn hiệu thương hiệu sáng giá của nền chế tạo công nghệ cao cao cấp Trung Quốc tỏa sáng khắp toàn cầu.”
Domestic high-speed trains and smart EVs have become shining brands of China's high-tech manufacturing.
Từ “品牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn