歇业: không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh; gác nghề
Nét viết & luyện viết chữ 歇业
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng
Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).
ngành; nghề; nghề nghiệp
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Câu ví dụ với từ “歇业”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家店已经歇业了。
Zhè jiā diàn yǐjīng xiēyè le.
“Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh.”
Từ “歇业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 歇业 (xiēyè)
歇业 (xiēyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “歇业” có phiên âm Pinyin là “xiēyè”, âm Hán Việt là “YẾT NGHIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh; gác nghề”.
Chữ 歇业 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “歇业” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.