歇业
Minh họa từ vựng 歇业 (xiēyè)
xiēyè HÁN VIỆT: YẾT NGHIỆP

歇业: không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh; gác nghề

không tiếp tục kinh doanh ngừng kinh doanh gác nghề

Nét viết & luyện viết chữ 歇业

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 歇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

歇
xiē YẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).

业
yè NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).

Câu ví dụ với từ “歇业”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家店已经歇业了。

Zhè jiā diàn yǐjīng xiēyè le.

“Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh.”

Từ “歇业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 歇业 (xiēyè)

歇业 (xiēyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “歇业” có phiên âm Pinyin là “xiēyè”, âm Hán Việt là “YẾT NGHIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh; gác nghề”.

Chữ 歇业 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “歇业” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-17T22:33:08+07:00