Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#4 HSK 4 Động từ

我国拥有完全自主知识产权的新型环保绿色建筑材料一经投入市场批量出售,便受到国内外客户一致青睐。

Wǒ guó yōng yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng huán bǎo lǜ sè jiàn zhù cái liào yī jīng tóu rù shì chǎng pī liàng chū shòu, biàn shòu dào guó nèi wài kè hù yí zhì qīng lài.

“Vật liệu xây dựng xanh thân thiện môi trường kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ của nước ta ngay khi được đưa ra thị trường bày bán bán ra với số lượng lớn đã nhận được sự ưa chuộng đồng lòng của khách hàng trong và ngoài nước.”

Bộ: 凵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

老一辈战略科学家花费了毕生精力与心血,为祖国筑牢了坚不可摧的国防科技地下钢铁长城。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā huā fèi le bì shēng jīng lì yǔ xīn xuè, wèi zǔ guó zhù láo le jiān bù kě cuī de guó fáng kē jì dì xià gāng tiě cháng chéng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã tiêu tốn cống hiến trọn vẹn tâm huyết và sinh lực cả cuộc đời, bồi đắp vững chắc bức Vạn Lý Trường Thành thép dưới lòng đất khoa học công nghệ quốc phòng không thể phá vỡ cho Tổ quốc.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

在智能化汽车总装车间里,数百台工业机器人协同作业,精准完成车身焊接与涂装工序。

Zài zhì néng huà qì chē zǒng zhuāng chē jiān lǐ, shù bǎi tái gōng yè jī qì rén xié tóng zuò yè, jīng zhǔn wán chéng chē shēn hàn jiē yǔ tú zhuāng gōng xù.

“Bên trong phân xưởng lắp ráp tổng thể ô tô thông minh hóa, hàng trăm cánh tay rô-bốt người máy công nghiệp cùng hiệp đồng thao tác, hoàn thành chuẩn xác các công đoạn sơn và hàn thân xe.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家设立高水平基础科学专项资助基金,资助金额与资助周期大幅提升以保障科学家潜心攻关。

Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng jī chǔ kē xué zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zī zhù jīn é yǔ zī zhù zhōu qī dà fú tí shēng yǐ bǎo zhàng kē xué jiā qián xīn gōng guān.

“Nhà nước thiết lập quỹ tài trợ chuyên án khoa học cơ bản trình độ cao, chu kỳ tài trợ và số tiền khoản tiền tài trợ được nâng cao vượt bậc để bảo đảm các nhà khoa học chuyên tâm vượt khó.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家依法规范和引导各类资本健康有序发展,充分发挥资本作为重要生产要素的积极作用,同时坚决防止资本无序扩张。

Guó jiā yī fǎ guī fàn hé yǐn dǎo gè lèi zī běn jiàn kāng yǒu xù fā zhǎn, chōng fèn fā huī zī běn zuò wéi zhòng yào shēng chǎn yào sù de jī jí zuò yòng, tóng shí jiān jué fáng zhǐ zī běn wú xù kuò zhāng.

“Nhà nước theo quy định pháp luật quy chuẩn và định hướng các loại nguồn vốn tư bản phát triển có trật tự và lành mạnh, phát huy đầy đủ vai trò tích cực của nguồn vốn với tư cách là yếu tố sản xuất quan trọng, đồng thời kiên quyết ngăn ngừa việc tư bản bành trướng vô trật tự.”

Bộ: 貝 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →