竞价
Minh họa từ vựng 竞价
jìngjià HÁN VIỆT: CẠNH GIÁ

竞价: đấu giá (trong một cuộc đấu giá)

đấu giá (trong một cuộc đấu giá)

Nét viết & luyện viết chữ 竞价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竞
jìngjià CẠNH GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đấu giá (trong một cuộc đấu giá)

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “竞价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她正在易趣上竞价一款经典铂金包。

tā zhèngzài yìqù shàng jìngjià yīkuǎn jīngdiǎn bójīn bāo

“Cô ấy đang tham gia một cuộc chiến tranh đấu giá cho một chiếc áo khoác dạ cổ điển trên eBay”

Từ “竞价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →