Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#4 HSK 9 Danh từ

国产重型运载火箭特种超大直径箭体部件通过大型专业海运测量运输船,平稳安全运抵文昌航天发射场码头。

Guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tè zhǒng chāo dà zhí jìng jiàn tǐ bù jiàn tōng guò dà xíng zhuān yè hǎi yùn cè liáng yùn shū chuán, píng wěn ān quán yùn dǐ wén chāng háng tiān fā shè chǎng mǎ tóu.

“Các bộ phận thân tên lửa đường kính siêu lớn đặc chủng của tên lửa đẩy hạng nặng sản xuất trong nước thông qua tàu vận tải đo đạc vận tải đường biển vận tải biển chuyên dụng quy mô lớn đã vận chuyển an toàn êm thuận cập bến cầu cảng Bãi phóng Vũ trụ Văn Xương.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

健康的财务规划有助于企业有效控制资产负债率。

jiàn kāng de cái wù guī huà yǒu zhù yú qǐ yè yǒu xiào kòng zhì zī chǎn fù zhài lǜ 。

“Kế hoạch tài chính lành mạnh giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt tỷ lệ nợ trên tài sản.”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

改革开放四十多年来,中国科技事业实现了从跟跑为主向跟跑、并跑、领跑并存的历史性伟大跨越。

Gǎi gé kāi fàng sì shí duō nián lái, zhōng guó kē jì shì yè shí xiàn le cóng gēn pǎo wéi zhǔ xiàng gēn pǎo, bìng pǎo, lǐng pǎo bìng cún de lì shǐ xìng wěi dà kuà yuè.

“Hơn 40 năm Cải cách Mở cửa lại đây, sự nghiệp khoa học công nghệ Trung Quốc đã thực hiện bước nhảy vọt vĩ đại mang tính lịch sử từ chỗ chủ yếu chạy theo sau sang cùng tồn tại chạy theo sau, chạy song hành và dẫn đầu.”

Bộ: 攴 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

在国际科技创新合作大会上,多家中外顶尖科研机构成功签约共建全球前沿联合实验室。

Zài guó jì kē jì chuàng xīn hé zuò dà huì shàng, duō jiā zhōng wài dǐng jiān kē yán jī gòu chéng gōng qiān yuē gòng jiàn quán qiú qián yán lián hé shí yàn shì.

“Tại Đại hội Hợp tác Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế, nhiều cơ quan nghiên cứu khoa học hàng đầu trong và ngoài nước đã ký hợp đồng ký kết thành công thỏa thuận cùng xây dựng phòng thí nghiệm liên hợp tiên phong toàn cầu.”

Bộ: 竹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →