王府井: Vương Phủ Tỉnh
Nét viết & luyện viết chữ 王府井
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba ngang Trời Đất Người TAM (三), Một nét sổ CỔN (丨) nối đời thái hòa. Chữ VƯƠNG (王) chính đạo ông cha, Thấu thông tam tài trăm nhà quy tâm.” — Chữ VƯƠNG (王) trong Giáp cốt văn vốn là chữ tượng hình vẽ lưỡi rìu búa lớn (biểu tượng quyền lực quân sự tối cao của bậc thủ lĩnh). Đến thời Hán Nho và Thuyết Văn Giải Tự, chữ được giải thích theo lối hội ý đầy triết lý: ba nét ngang đại diện cho Tam Tài gồm THIÊN (天 - Trời), ĐỊA (地 - Đất), NHÂN (人 - Người), còn nét sổ dọc ở giữa kết nối cả ba tầng, khẳng định bậc quân vương là người dung hòa đạo trời, lợi đất và lòng dân.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vua, quốc vương, chúa tể; họ Vương
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngang Trời Đất Người TAM (三), Một nét sổ CỔN (丨) nối đời thái hòa. Chữ VƯƠNG (王) chính đạo ông cha, Thấu thông tam tài trăm nhà quy tâm.”
Chữ VƯƠNG (王) trong Giáp cốt văn vốn là chữ tượng hình vẽ lưỡi rìu búa lớn (biểu tượng quyền lực quân sự tối cao của bậc thủ lĩnh). Đến thời Hán Nho và Thuyết Văn Giải Tự, chữ được giải thích theo lối hội ý đầy triết lý: ba nét ngang đại diện cho Tam Tài gồm THIÊN (天 - Trời), ĐỊA (地 - Đất), NHÂN (人 - Người), còn nét sổ dọc ở giữa kết nối cả ba tầng, khẳng định bậc quân vương là người dung hòa đạo trời, lợi đất và lòng dân.
tỉnh; quận trưởng; chính phủ
Chữ PHỦ (府): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 政府 (CHÍNH PHỦ: chính phủ, chính quyền).
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét.
Câu ví dụ với từ “王府井”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我去王府井买衣服。
wǒ qù wángfǔjǐng mǎi yīfu.
“Tôi đi Vương Phủ Tỉnh mua quần áo.”
王府井晚上很热闹。
wángfǔjǐng wǎnshàng hěn rènao.
“Vương Phủ Tỉnh buổi tối rất náo nhiệt.”
Từ “王府井” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 王府井 (wángfǔjǐng)
王府井 (wángfǔjǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “王府井” có phiên âm Pinyin là “wángfǔjǐng”, âm Hán Việt là “VƯƠNG PHỦ TỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Vương Phủ Tỉnh”.
Chữ 王府井 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “王府井” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.