预售
Minh họa từ vựng 预售
yù shòu HÁN VIỆT: DỰ THỤ

预售: bán trước

bán trước

Nét viết & luyện viết chữ 预售

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 预

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

预
yù shòu DỰ THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bán trước

Bộ 乛 (BỘ ẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).

售
shòu THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bán; bán đi; bán ra

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY quý đem ra, Dưới là miệng KHẨU giới thiệu qua. Trao đổi hàng hóa thêm thuận lợi, Chữ tín làm đầu khách gần xa.”

Chữ THỤ (售) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn, đại diện cho hàng hóa đem ra chợ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Vốn bắt nguồn từ chữ THÙ (讎 - đối đáp trả giá), chữ THỤ (售) mô tả hình ảnh người bán hàng dùng lời nói giới thiệu, chào mời để trao đổi hàng hóa tới tay người mua. Trong hoạt động thương mại, chữ THỤ (售) luôn gắn liền với sự giao tiếp niềm nở và chữ tín để hàng hóa được tiêu thụ suôn sẻ.

Câu ví dụ với từ “预售”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新款手机现在正在预售。

xīnkuǎn shǒujī xiànzài zhèngzài yù shòu.

“Điện thoại mới hiện đang bán trước.”

Ví dụ #2

新专辑在网上开启预售了。

xīn zhuānjí zài wǎngshàng kāiqǐ yù shòule.

“Album mới đã được mở bán trước trên mạng.”

Từ “预售” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →