瘸
Minh họa từ vựng 瘸 (qué)
qué HÁN VIỆT: QUA

瘸: khập khiễng, thọt chân; đi khập khiễng

khập khiễng thọt chân đi khập khiễng

Nghĩa tiếng Anh (English): lame, to limp, crippled

Nét viết & luyện viết chữ 瘸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUA (瘸): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 16 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 肉 (NHỤC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘸
qué QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khập khiễng, thọt chân; đi khập khiễng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ QUA (瘸): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 16 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 肉 (NHỤC).

Câu ví dụ với từ “瘸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位扎根大山深处四十载的乡村老教师即使腿脚微瘸,依然风雨无阻、每天一瘸一拐地走过泥泞山路接送山里娃上学。

Zhè wèi zhā gēn dà shān shēn chù sì shí zài de xiāng cūn lǎo jiào shī jí shǐ tuǐ jiǎo wēi qué, yī rán fēng yǔ wú zǔ, měi tiān yī qué yī guǎi dì zǒu guò ní nìng shān lù jiē sòng shān lǐ wá shàng xué.

“Vị thầy giáo làng cắm bản bốn mươi năm nơi sâu thẳm non cao dẫu chân hơi khập khiễng thọt một chút, nhưng mưa gió chẳng sờn lòng, ngày ngày vẫn tập tễnh bước qua con đường núi bùn lầy đưa đón các em nhỏ trong bản đến trường.”

Though slightly lame, the veteran teacher walked rain or shine daily along muddy mountain paths to escort rural children to school.

Ví dụ #2

深刻领悟“瘸”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “瘸” (khập khiễng, thọt chân - QUA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "瘸" (khập khiễng, thọt chân) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “瘸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瘸 (qué)

瘸 (qué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “瘸” có phiên âm Pinyin là “qué”, âm Hán Việt là “QUA”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khập khiễng, thọt chân; đi khập khiễng” (tiếng Anh: lame, to limp, crippled).

Chữ 瘸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瘸” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-10-14T22:18:27+07:00