Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 Chủ đề Từ vựng

食管内壁覆盖着黏膜层。

shíguǎn nèibì fùgàizhe niánmó céng.

“Bên trong thực quản được bao phủ bởi lớp niêm mạc.”

Bộ: 食 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
小指
xiǎozhǐ TIỂU CHỈ

ngón út

小指是手上最小的手指。

xiǎozhǐ shì shǒu shàng zuìxiǎo de shǒuzhǐ.

“Ngón út là ngón nhỏ nhất trên bàn tay.”

Bộ: 小 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
假牙
jiǎyá GIẢ NHA

răng giả

安上了假牙以后,他说话不再漏风了。

ānshàng le jiǎyá yǐhòu,tā shuōhuà bùzài lòufēng le。

“Sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
空腔
kōng qiāng KHÔNG XOANG

khoang trống

他的小说总是充满空腔,缺乏新颖的情节和深刻的思考,读起来让人感觉乏味。

Tā de xiǎoshuō zǒngshì chōngmǎn kōngqiāng, quēfá xīn yǐng de qíngjié hé shēnkè de sīkǎo, dú qǐlái ràng rén gǎnjué fáwèi.

“Tiểu thuyết của anh ta luôn sáo rỗng, thiếu tình tiết mới lạ và những suy nghĩ sâu sắc, đọc vào thấy chán.”

Bộ: 穴 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
踝骨
huái gǔ HOÃ CỐT

mắt cá chân

运动员在比赛中伤到了踝骨,不得不暂时退场。

yùndòngyuán zài bǐsài zhōng shāng dào le huái gǔ, bùdébù zànshí tuìchǎng.

“Vận động viên trong lúc thi đấu bị thương ở mắt cá chân, đành phải tạm thời rời sân.”

Bộ: 足 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

深海万米载人潜水器腹部搭载了高精度声学测深侧扫声呐系统,可对洋底微地形实现超高分辨率成像扫描。

Shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì fù bù dā zài le gāo jīng dù shēng xué cè shēn cè sǎo shēng nà xì tǒng, kě duì yáng dǐ wēi dì xíng shí xiàn chāo gāo fēn biàn lǜ chéng xiàng sǎo miáo.

“Phần bụng vùng bụng tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu được trang bị hệ thống sonar quét sườn đo sâu âm học độ chính xác cao, có thể thực hiện quét chụp ảnh độ phân giải siêu cao đối với vi địa hình đáy đại dương.”

Bộ: 肉 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

经过高强度长时间的深空通信指挥与连续调度测试,总调度员虽然喉咙发干沙哑,依然神情专注坚守在指挥台前。

Jīng guò gāo qiáng dù zhǎng shí jiān de shēn kōng tōng xìn zhǐ huī yǔ lián xù diào dù cè shì, zǒng diào dù yuán suī rán hóu lóng fā gàn shā yǎ, yī rán shén qíng zhuān zhù jiān shǒu zài zhǐ huī tái qián.

“Sau những đợt thử nghiệm điều phối liên tục và chỉ huy liên lạc không gian sâu cường độ cao kéo dài nhiều giờ, vị tổng điều độ viên dẫu cổ họng đã khô rát khản đặc nhưng ánh mắt vẫn tập trung cao độ kiên cường bám trụ trước bàn chỉ huy.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →