阳具: dương cụ; dương vật; ngọc hành; hạ bộ; cặc; buồi; cu
Nét viết & luyện viết chữ 阳具
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sườn núi đón ánh thái dương hồng, Tia nắng ấm sưởi ấm mùa đông. Cương kiện vươn cao tràn sinh khí, Quang minh chính đại rạng non sông.” — Chữ DƯƠNG (阳) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ DƯƠNG 陽 tượng trưng cho mặt đón nắng của sườn núi (Phụ 阝), nơi mặt trời (Nhật 日) ban phát nguồn năng lượng ấm áp vô tận. Dương tính đại diện cho ánh sáng, sự vận động cương kiện, người quân tử quang minh chính đại. Âm và Dương là hai mặt của một đồng tiền càn khôn, hỗ trợ nâng đỡ nhau để muôn vật nảy nở tốt tươi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Dương (họ Dương; Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, năng lượng tích cực, ấm áp và quân tử (Thái Dương). Còn là họ Dương (杨).).
Câu thơ nhớ chữ: “Sườn núi đón ánh thái dương hồng, Tia nắng ấm sưởi ấm mùa đông. Cương kiện vươn cao tràn sinh khí, Quang minh chính đại rạng non sông.”
Chữ DƯƠNG (阳) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ DƯƠNG 陽 tượng trưng cho mặt đón nắng của sườn núi (Phụ 阝), nơi mặt trời (Nhật 日) ban phát nguồn năng lượng ấm áp vô tận. Dương tính đại diện cho ánh sáng, sự vận động cương kiện, người quân tử quang minh chính đại. Âm và Dương là hai mặt của một đồng tiền càn khôn, hỗ trợ nâng đỡ nhau để muôn vật nảy nở tốt tươi.
dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Câu ví dụ với từ “阳具”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生检查了他的阳具。
Yīshēng jiǎnchá le tā de yángjù.
“Bác sĩ đã kiểm tra dương vật của anh ấy.”
Từ “阳具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阳具 (yángjù)
阳具 (yángjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阳具” có phiên âm Pinyin là “yángjù”, âm Hán Việt là “DƯƠNG CỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dương cụ; dương vật; ngọc hành; hạ bộ; cặc; buồi; cu”.
Chữ 阳具 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “阳具” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.