腹部
Minh họa từ vựng 腹部 (fùbù)
fùbù HÁN VIỆT: PHÚC BỘ

腹部: vùng bụng, phần bụng thân dưới (y học/cơ khí)

vùng bụng phần bụng thân dưới (y học/cơ khí)

Nghĩa tiếng Anh (English): abdomen, belly, underside (of an aircraft/vessel)

Nét viết & luyện viết chữ 腹部

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腹
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bụng, bụng, bụng; bên trong

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

部
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.

Câu ví dụ với từ “腹部”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深海万米载人潜水器腹部搭载了高精度声学测深侧扫声呐系统,可对洋底微地形实现超高分辨率成像扫描。

Shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì fù bù dā zài le gāo jīng dù shēng xué cè shēn cè sǎo shēng nà xì tǒng, kě duì yáng dǐ wēi dì xíng shí xiàn chāo gāo fēn biàn lǜ chéng xiàng sǎo miáo.

“Phần bụng vùng bụng tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu được trang bị hệ thống sonar quét sườn đo sâu âm học độ chính xác cao, có thể thực hiện quét chụp ảnh độ phân giải siêu cao đối với vi địa hình đáy đại dương.”

The submersible's abdomen carries high-precision side-scan sonar, enabling ultra-HD scanning of seafloor micro-topography.

Từ “腹部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腹部 (fùbù)

腹部 (fùbù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “腹部” có phiên âm Pinyin là “fùbù”, âm Hán Việt là “PHÚC BỘ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vùng bụng, phần bụng thân dưới (y học/cơ khí)” (tiếng Anh: abdomen, belly, underside (of an aircraft/vessel)).

Chữ 腹部 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腹部” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-09-13T17:06:24+07:00