喉咙 Phồn thể: 喉嚨
Minh họa từ vựng 喉咙 (hóu lóng)
hóu lóng HÁN VIỆT: HẦU LUNG

喉咙: cổ họng, yết hầu

cổ họng yết hầu

Nghĩa tiếng Anh (English): throat, larynx

Nét viết & luyện viết chữ 喉咙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喉
hóu HẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yết hầu; họng; cổ họng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).

咙
lóng LUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ họng; yết hầu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.)

Chữ LUNG (咙, phồn thể: 嚨): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).

Câu ví dụ với từ “喉咙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过高强度长时间的深空通信指挥与连续调度测试,总调度员虽然喉咙发干沙哑,依然神情专注坚守在指挥台前。

Jīng guò gāo qiáng dù zhǎng shí jiān de shēn kōng tōng xìn zhǐ huī yǔ lián xù diào dù cè shì, zǒng diào dù yuán suī rán hóu lóng fā gàn shā yǎ, yī rán shén qíng zhuān zhù jiān shǒu zài zhǐ huī tái qián.

“Sau những đợt thử nghiệm điều phối liên tục và chỉ huy liên lạc không gian sâu cường độ cao kéo dài nhiều giờ, vị tổng điều độ viên dẫu cổ họng đã khô rát khản đặc nhưng ánh mắt vẫn tập trung cao độ kiên cường bám trụ trước bàn chỉ huy.”

After hours of intensive deep-space communications dispatching, though his throat was dry and hoarse, the controller stayed focused.

Ví dụ #2

深刻领悟“喉咙”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hóu lóng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “喉咙” (cổ họng, yết hầu - HẦU LUNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "喉咙" (cổ họng, yết hầu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “喉咙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喉咙 (hóu lóng)

喉咙 (hóu lóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “喉咙” có phiên âm Pinyin là “hóu lóng”, âm Hán Việt là “HẦU LUNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cổ họng, yết hầu” (tiếng Anh: throat, larynx).

Chữ 喉咙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喉咙” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-01-31T22:15:51+07:00