冗余
Minh họa từ vựng 冗余
rǒng yú HÁN VIỆT: NHŨNG DƯ

冗余: thừa

thừa

Nét viết & luyện viết chữ 冗余

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHŨNG (冗): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 4 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冗
rǒng NHŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thừa; dư; dưa thừa

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 4 nét): Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ NHŨNG (冗): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 4 nét (2 nét phụ).

余
rǒng yú NHŨNG DƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thừa

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ DƯ (余, phồn thể: 餘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 多余 (ĐA DƯ: thừa thãi, dư thừa, không cần thiết), 其余 (KỲ DƯ: những cái còn lại, phần còn lại, còn lại), 业余 (NGHIỆP DƯ: nghiệp dư, ngoài giờ làm việc; tay ngang).

Câu ví dụ với từ “冗余”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请删掉这些冗余的字。

qǐng shāndiào zhèxiē rǒngyú de zì.

“Hãy xóa những chữ dư thừa này đi.”

Từ “冗余” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →