闷热: oi ả; oi bức; hầm hơi; ngột ngạt; nực
Nét viết & luyện viết chữ 闷热
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh cửa then cài đóng chặt bưng, Con tim nhốt kín dạ bâng khuâng. U uất chẳng lời nào giãi tỏ, Chữ Mận ngột ngạt giọt lệ rưng.” — Chữ MẬN (闷 - phồn thể 悶) miêu tả một con tim (心) bị giam hãm bên trong cánh cửa đóng kín (门). Khí không thông, gió không vào, tâm tư không thể bày tỏ cùng ai nên sinh ra cảm giác ngột ngạt, bí bách, u uất. Đây là bức tranh diễn tả tâm lý cô đơn, bức bối tuyệt đỉnh của chữ tượng hình phương Đông.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
buồn rầu; không vui
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa then cài đóng chặt bưng, Con tim nhốt kín dạ bâng khuâng. U uất chẳng lời nào giãi tỏ, Chữ Mận ngột ngạt giọt lệ rưng.”
Chữ MẬN (闷 - phồn thể 悶) miêu tả một con tim (心) bị giam hãm bên trong cánh cửa đóng kín (门). Khí không thông, gió không vào, tâm tư không thể bày tỏ cùng ai nên sinh ra cảm giác ngột ngạt, bí bách, u uất. Đây là bức tranh diễn tả tâm lý cô đơn, bức bối tuyệt đỉnh của chữ tượng hình phương Đông.
nóng
Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”
Chữ NHIỆT (热) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa một người đang dùng hai tay cầm ngọn đuốc châm vào đống lửa rực cháy bên dưới để sưởi ấm và nấu nướng. Sang chữ hiện đại, phần trên là chữ CHẤP (执 - tay cầm nắm) phối hợp với bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới biểu thị ngọn lửa bốc hơi nóng hầm hập, từ nghĩa vật lý là nóng bức đã mở rộng thành sự nhiệt tình và đam mê cháy bỏng.
Câu ví dụ với từ “闷热”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天的天气很闷热。
jīntiān de tiānqì hěn mēnrè.
“Thời tiết hôm nay rất oi bức.”
今天我感觉特别闷热。
jīntiān wǒ gǎnjué tèbié mēnrè.
“Hôm nay tôi cảm thấy rất ngột ngạt.”
Từ “闷热” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn