瓢泼
Minh họa từ vựng 瓢泼
piáopō HÁN VIỆT: BIỀU BÁT

瓢泼: mưa to; mưa lớn; mưa như trút nước

mưa to mưa lớn mưa như trút nước

Nét viết & luyện viết chữ 瓢泼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓢
piáo BIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gáo; cái muôi; cái gáo

Bộ 瓜 (BỘ QUA • 16 nét): Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).

泼
pō BÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hắt, tạt, tưới xối; dội (nước)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ BÁT (泼, phồn thể: 潑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 活泼 (HOẠT BÁT: hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn).

Câu ví dụ với từ “瓢泼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

外面下着瓢泼大雨。

Wàimiàn xiàzhe piáopō dàyǔ.

“Bên ngoài đang mưa to như trút nước.”

Ví dụ #2

昨天下午下了瓢泼大雨。

Zuótiān xiàwǔ xiàle piáopō dàyǔ.

“Chiều qua trời mưa như trút nước.”

Từ “瓢泼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →