变幻莫测: biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa, khôn lường khó đoán
Nghĩa tiếng Anh (English): unpredictable, erratic, changeable, ever-shifting
Nét viết & luyện viết chữ 变幻莫测
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa, khôn lường khó đoán
Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).
Mạc (họ Mạc; Họ Mạc; triều Mạc và danh nhân Mạc Đĩnh Chi (Lưỡng quốc Trạng nguyên).).
Chữ MẠC (莫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 莫名其妙 (MẠC DANH KỲ DIỆU: kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Câu ví dụ với từ “变幻莫测”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对变幻莫测的国际地缘竞争环境,我们必须坚定不移加快实现高水平科技自立自强,筑牢国家发展安全屏障。
Miàn duì biàn huàn mò cè de guó jì dì yuán jìng zhēng huán jìng, wǒ men bì xū jiān dìng bù yí jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, zhù láo guó jiā fā zhǎn ān quán píng zhàng.
“Đứng trước môi trường cạnh tranh địa chính trị quốc tế biến hóa khôn lường thiên biến vạn hóa khó đoán, chúng ta bắt buộc phải kiên định không ngừng đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, củng cố vững chắc tấm lá chắn an ninh phát triển của đất nước.”
Facing an unpredictable global geopolitical environment, we must advance high-level sci-tech self-reliance firmly.
Từ “变幻莫测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 变幻莫测 (biànhuànmòcè)
变幻莫测 (biànhuànmòcè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “变幻莫测” có phiên âm Pinyin là “biànhuànmòcè”, âm Hán Việt là “BIẾN HUYỄN MẠC TRẮC”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa, khôn lường khó đoán” (tiếng Anh: unpredictable, erratic, changeable, ever-shifting).
Chữ 变幻莫测 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “变幻莫测” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.