晨曦: hửng; nắng mai; nắng sớm; sáng sớm; tia nắng ban mai; ánh nắng ban mai
Nét viết & luyện viết chữ 晨曦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẦN (晨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng), 清晨 (THANH THẦN: sáng sớm, sớm mai, ban mai).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ
Chữ THẦN (晨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng), 清晨 (THANH THẦN: sáng sớm, sớm mai, ban mai).
hửng; nắng mai; nắng sớm; sáng sớm; tia nắng ban mai; ánh nắng ban mai
Chữ HY (曦): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 20 nét (16 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “晨曦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
晨曦照亮了整个村庄。
chénxī zhào liàngle zhěnggè cūnzhuāng.
“Tia nắng ban mai chiếu sáng cả ngôi làng.”
我喜欢在晨曦中跑步。
wǒ xǐhuan zài chénxī zhōng pǎobù.
“Tôi thích chạy bộ trong ánh sáng ban mai.”
Từ “晨曦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn