刮风: nổi gió, gió thổi giông gió
Nghĩa tiếng Anh (English): to be windy, the wind blows, windy
Nét viết & luyện viết chữ 刮风
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thổi (gió); cạo (râu, vẩy)
Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Câu ví dụ với từ “刮风”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在戈壁大科学工程室外高精度天线吊装作业中,微风仪实时监测现场风速,严格执行遇大风刮风即刻停工的刚性安全红线。
Zài gē bì dà kē xué gōng chéng shì wài gāo jīng dù tiān xiàn diào zhuāng zuò yè zhōng, wēi fēng yí shí shí jiān cè xiàn chǎng fēng sù, yán gé zhí xíng yù dà fēng guā fēng jí kè tíng gōng de gāng xìng ān quán hóng xiàn.
“Trong thao tác cẩu lắp ăng-ten độ chính xác cao ngoài trời của công trình khoa học lớn sa mạc Gobi, máy đo gió vi mô quan trắc tốc độ gió hiện trường theo thời gian thực, thực thi nghiêm ngặt lằn ranh đỏ an toàn cứng hễ gặp nổi gió gió thổi lớn là lập tức tạm dừng thi công.”
During antenna hoisting in deserts, anemometers monitor wind speeds, strictly halting operations if it gets too windy.
Từ “刮风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn