淅淅沥沥
Minh họa từ vựng 淅淅沥沥
xīxī lìlì HÁN VIỆT: TÍCH TÍCH LỊCH LỊCH

淅淅沥沥: (mưa rơi) tí tách

(mưa rơi) tí tách

Nét viết & luyện viết chữ 淅淅沥沥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (淅): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淅
xīxī lìlì TÍCH TÍCH LỊCH LỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

(mưa rơi) tí tách

Bộ 水 (BỘ THỦY • 11 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TÍCH (淅): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).

沥
xīxī lìlì TÍCH TÍCH LỊCH LỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

(mưa rơi) tí tách

Bộ 水 (BỘ THỦY • 7 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỊCH (沥, phồn thể: 瀝): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “淅淅沥沥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

淅淅沥沥的雨声带来了诗意。

Xīxī lìlì de yǔ shēngdài láile shīyì.

“Tiếng mưa tí tách mang đến chất thơ.”

Ví dụ #2

诗人喜欢描写淅淅沥沥的雨景。

Shīrén xǐhuan miáoxiě xīxī lìlì de yǔ jǐng.

“Các nhà thơ thích miêu tả cảnh mưa tí tách.”

Từ “淅淅沥沥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →