霅: Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)
Nét viết & luyện viết chữ 霅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁP (霅): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)
Chữ TRÁP (霅): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “霅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
霅水清澈见底。
Zhà shuǐ qīngchè jiàn dǐ.
“Nước sông Tráp Khê trong vắt nhìn thấy đáy.”
Từ “霅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn