凛冽
Minh họa từ vựng 凛冽
lǐnliè HÁN VIỆT: LẪM LIỆT

凛冽: gió đông lạnh thấu xương

gió đông lạnh thấu xương

Nghĩa tiếng Anh (English): piercingly cold, biting

Nét viết & luyện viết chữ 凛冽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẪM (凛, phồn thể: 凜): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 15 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凛
lǐn LẪM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rét; lạnh

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 15 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ LẪM (凛, phồn thể: 凜): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 15 nét (13 nét phụ).

冽
lǐnliè LẪM LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió đông lạnh thấu xương

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 8 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ LIỆT (冽): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “凛冽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“凛冽”的一个常用表达。

Zhè shì "lǐnliè" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "gió đông lạnh thấu xương".”

Từ “凛冽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →