保卫 Phồn thể: 保衛
Minh họa từ vựng 保卫
bǎo wèi HÁN VIỆT: BẢO VỆ

保卫: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)

bảo vệ gìn giữ (chủ quyền an ninh)

Nghĩa tiếng Anh (English): to defend, to safeguard, defense

Nét viết & luyện viết chữ 保卫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “保卫” (bǎo wèi) có âm Hán Việt là “BẢO VỆ”, thuộc bộ thủ 木, mang nghĩa chính là “bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
卫
wèi VỆ

Vệ (họ Vệ; Bảo vệ giang sơn, đại tướng quân Vệ Thanh nhà Hán.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “保卫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民军队枕戈待旦、严阵以待,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫国家主权、安全与领土完整。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, yán zhèn yǐ dài, shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué hàn wèi guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, dàn trận sẵn sàng chiến đấu, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết bảo vệ chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.”

The people's army remains on high alert, resolutely defending national sovereignty, security, and territorial integrity.

Ví dụ #2

深刻领悟“保卫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bǎo wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “保卫” (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh) - BẢO VỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "保卫" (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “保卫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →