抵抗
Minh họa từ vựng 抵抗
dǐ kàng HÁN VIỆT: ĐỂ KHÁNG

抵抗: chống cự, kháng cự; sức đề kháng

chống cự kháng cự sức đề kháng

Nghĩa tiếng Anh (English): to resist, resistance, to withstand

Nét viết & luyện viết chữ 抵抗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “抵抗” (dǐ kàng) có âm Hán Việt là “ĐỂ KHÁNG”, thuộc bộ thủ 女, mang nghĩa chính là “chống cự, kháng cự; sức đề kháng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抵
dǐ ĐỂ

chống; chống đỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
抗
dǐ kàng ĐỂ KHÁNG

chống cự, kháng cự; sức đề kháng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “抵抗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。

Kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ jūn héng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn, néng gòu xiǎn zhù zēng qiáng rén tǐ de miǎn yì dǐ kàng lì yǔ kàng bìng kāng fù néng lì.

“Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.”

Regular exercise and balanced diets significantly enhance immune resistance and the body's recuperative ability.

Ví dụ #2

深刻领悟“抵抗”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dǐ kàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “抵抗” (chống cự, kháng cự - ĐỂ KHÁNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "抵抗" (chống cự, kháng cự) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “抵抗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →