谈判 Phồn thể: 談判
Minh họa từ vựng 谈判
tán pàn HÁN VIỆT: ĐÀM PHÁN

谈判: đàm phán, thương lượng

đàm phán thương lượng

Nghĩa tiếng Anh (English): to negotiate, negotiation, talks

Nét viết & luyện viết chữ 谈判

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谈
tán ĐÀM

nói chuyện, đàm phán, trao đổi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
判
pàn PHÁN

phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

Câu ví dụ với từ “谈判”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。

Zài jīng lì le duō lún jiān kǔ zhuó jué de kuà guó shuāng biān tán pàn hòu, liǎng guó zhèng shì dá chéng le quán miàn xuē jiǎn tàn guān shuì yǔ mào yì bì lěi de lǐ chéng bēi shì zì mào xié dìng.

“Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.”

Through rounds of bilateral negotiations, both countries concluded a milestone free trade agreement reducing carbon tariffs.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“谈判”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ tán pàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “谈判” (đàm phán, thương lượng - ĐÀM PHÁN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "谈判" (đàm phán, thương lượng) is crucial.

Từ “谈判” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →