盾牌
Minh họa từ vựng 盾牌 (dùnpái)
dùnpái HÁN VIỆT: THUẪN BÀI

盾牌: khiên; cái lá chắn

khiên cái lá chắn

Nét viết & luyện viết chữ 盾牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盾
dùn THUẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thuẫn; lá chắn; cái khiên; cái mộc

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

牌
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BÀI (牌): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 12 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay), 名牌 (DANH BÀI: thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu).

Câu ví dụ với từ “盾牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代战士手持盾牌,冲向敌人。

gǔdài zhànshì shǒu chí dùnpái, chōng xiàng dírén.

“Chiến sĩ thời xưa tay cầm khiên xông về phía kẻ thù.”

Ví dụ #2

盾牌是战场上不可或缺的装备。

dùnpái shì zhànchǎng shàng bùkě huò quē de zhuāngbèi.

“Cái khiên là trang bị bắt buộc có trên chiến trường xưa.”

Từ “盾牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盾牌 (dùnpái)

盾牌 (dùnpái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “盾牌” có phiên âm Pinyin là “dùnpái”, âm Hán Việt là “THUẪN BÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khiên; cái lá chắn”.

Chữ 盾牌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盾牌” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-11-16T09:35:20+07:00