Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#3 Chủ đề Từ vựng

抗日战争是一场持久战。

kàngrì zhànzhēng shì yī chǎng chíjiǔzhàn.

“Chiến tranh kháng Nhật là một cuộc chiến lâu dài.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
参谋长
cānmóu zhǎng THAM MƯU TRƯỞNG

tham mưu trưởng

连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。

lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.

“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”

Bộ: 厶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

这支部队奉命前往边境地区执行维和任务。

Zhè zhī bùduì fèngmìng qiánwǎng biānjìng dìqū zhíxíng wéihé rènwù.

“Đơn vị này được lệnh đến khu vực biên giới để thực hiện nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Động từ

每年高校都有大批立志科技强军的优秀青年理工学子响应国家号召光荣参军入伍,投身现代国防科技建设。

Měi nián gāo xiào dōu yǒu dà pī lì zhì kē jì qiáng jūn de yōu xiù qīng nián lǐ gōng xué zǐ xiǎng yìng guó jiā hào zhào guāng róng cān jūn rù wǔ, tóu shēn xiàn dài guó fáng kē jì jiàn shè.

“Hàng năm tại các trường đại học đều có đông đảo sinh viên khối ngành khoa học kỹ thuật xuất sắc lập chí củng cố quân đội bằng khoa học kỹ thuật hưởng ứng lời kêu gọi của Tổ quốc vẻ vang nhập ngũ tòng quân, dấn thân vào xây dựng khoa học công nghệ quốc phòng hiện đại.”

Bộ: 厶 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。

Yǐ bào zhì bào zhǐ huì jiā jù máo dùn chóu hèn, wéi yǒu tōng guò jī yú fǎ zhì kuāng jià de gōng zhèng duì huà yǔ xié shāng, cái néng zhēn zhèng dǎ pò è xìng bào fù xún huán.

“Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →