榴弹
Minh họa từ vựng 榴弹 (liúdàn)
liúdàn HÁN VIỆT: LỰU ĐẠN

榴弹: mảnh đạn; mảnh bom

mảnh đạn mảnh bom

Nét viết & luyện viết chữ 榴弹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 榴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỰU (榴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

榴
liú LỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả lựu; trái lựu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LỰU (榴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét.

弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Câu ví dụ với từ “榴弹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

手榴弹突然爆炸了。

shǒuliúdàn tū rán bàozhàle.

“Lựu đạn đột ngột phát nổ.”

Ví dụ #2

榴弹炮发射了几发炮弹。

Liúdànpào fāshè le jǐ fā pàodàn.

“Lựu đạn pháo đã bắn vài quả đạn.”

Từ “榴弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 榴弹 (liúdàn)

榴弹 (liúdàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “榴弹” có phiên âm Pinyin là “liúdàn”, âm Hán Việt là “LỰU ĐẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mảnh đạn; mảnh bom”.

Chữ 榴弹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “榴弹” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-11-03T09:47:40+07:00