抗日战争
Minh họa từ vựng 抗日战争 (Kàng Rì Zhànzhēng)
Kàng Rì Zhànzhēng HÁN VIỆT: KHÁNG NHẬT CHIẾN TRANH

抗日战争: chiến tranh kháng Nhật (nhân dân Trung Quốc kháng chiến chống Nhật, giải phóng dân tộc. Ngày 7-7-1937 quân Nhật tiến công vào Bắc Bình nay là thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc, cho đến ngày 15-8-1945 Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện); Cuộc chiến chống Nhật

chiến tranh kháng Nhật (nhân dân Trung Quốc kháng chiến chống Nhật giải phóng dân tộc. Ngày 7-7-1937 quân Nhật tiến công vào Bắc Bình nay là thủ đô Bắc Kinh Trung Quốc cho đến ngày 15-8-1945 Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện) Cuộc chiến chống Nhật

Nét viết & luyện viết chữ 抗日战争

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁNG (抗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 对抗 (ĐỐI KHÁNG: đối kháng, chống cự, đối đầu), 反抗 (PHẢN KHÁNG: phản kháng, kháng cự, vùng lên chống lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抗
Kàng Rì Zhànzhēng KHÁNG NHẬT CHIẾN TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiến tranh kháng Nhật (nhân dân Trung Quốc kháng chiến chống Nhật, giải phóng dân tộc. Ngày 7-7-1937 quân Nhật tiến công vào Bắc Bình nay là thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc, cho đến ngày 15-8-1945 Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện); Cuộc chiến chống Nhật

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ KHÁNG (抗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 对抗 (ĐỐI KHÁNG: đối kháng, chống cự, đối đầu), 反抗 (PHẢN KHÁNG: phản kháng, kháng cự, vùng lên chống lại).

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

战
zhàn CHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).

争
zhēng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tranh giành, tranh đua, phấn đấu giành lấy

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 亅 QUYẾT (Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.)

Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).

Câu ví dụ với từ “抗日战争”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

抗日战争是一场持久战。

kàngrì zhànzhēng shì yī chǎng chíjiǔzhàn.

“Chiến tranh kháng Nhật là một cuộc chiến lâu dài.”

Ví dụ #2

抗日战争时期。

kàng Rì zhànzhēng shíqī.

“Thời kỳ chiến tranh kháng Nhật.”

Từ “抗日战争” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抗日战争 (Kàng Rì Zhànzhēng)

抗日战争 (Kàng Rì Zhànzhēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抗日战争” có phiên âm Pinyin là “Kàng Rì Zhànzhēng”, âm Hán Việt là “KHÁNG NHẬT CHIẾN TRANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chiến tranh kháng Nhật (nhân dân Trung Quốc kháng chiến chống Nhật, giải phóng dân tộc. Ngày 7-7-1937 quân Nhật tiến công vào Bắc Bình nay là thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc, cho đến ngày 15-8-1945 Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện); Cuộc chiến chống Nhật”.

Chữ 抗日战争 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抗日战争” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-06T08:52:42+07:00