疆场
Minh họa từ vựng 疆场 (jiāngchǎng)
jiāngchǎng HÁN VIỆT: CƯƠNG TRƯỜNG

疆场: chiến trường; cương trường

chiến trường cương trường

Nét viết & luyện viết chữ 疆场

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (疆): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 19 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 土 (THỔ) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 边疆 (BIÊN CƯƠNG: biên cương, vùng biên giới xa xôi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疆
jiāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ranh giới, ranh giới, ranh giới

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ CƯƠNG (疆): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 19 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 土 (THỔ) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 边疆 (BIÊN CƯƠNG: biên cương, vùng biên giới xa xôi).

场
chǎng TRƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai được san phẳng, đắp nền rộng rãi làm nơi tụ họp.) 𠃓 DƯƠNG (Ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ (giản lược từ chữ DƯƠNG 昜), biểu âm đọc là TRÀNG/TRƯỜNG.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.

Câu ví dụ với từ “疆场”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

驰骋疆场

chí chěng jiāng chǎng

“Vũng vẫy nơi chiến trường”

Từ “疆场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疆场 (jiāngchǎng)

疆场 (jiāngchǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疆场” có phiên âm Pinyin là “jiāngchǎng”, âm Hán Việt là “CƯƠNG TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chiến trường; cương trường”.

Chữ 疆场 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疆场” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-03-25T11:33:25+07:00