维和: giữ gìn hòa bình
Nét viết & luyện viết chữ 维和
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Duy (Tư duy sáng suốt, gìn giữ phép tắc, duy trì gia phong nề nếp tốt đẹp.).
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)
Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”
Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.
Câu ví dụ với từ “维和”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这支部队奉命前往边境地区执行维和任务。
Zhè zhī bùduì fèngmìng qiánwǎng biānjìng dìqū zhíxíng wéihé rènwù.
“Đơn vị này được lệnh đến khu vực biên giới để thực hiện nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.”
中国维和部队在国际舞台上为维护世界和平作出了重要贡献。
Zhōngguó wéihé bùduì zài guójì wǔtái shàng wèi wéihù shìjiè hépíng zuò chū le zhòngyào gòngxiàn.
“Lực lượng gìn giữ hòa bình Trung Quốc đã có những đóng góp quan trọng trong việc duy trì hòa bình thế giới trên trường quốc tế.”
Từ “维和” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 维和 (wéihé)
维和 (wéihé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “维和” có phiên âm Pinyin là “wéihé”, âm Hán Việt là “DUY HOÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giữ gìn hòa bình”.
Chữ 维和 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “维和” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.