撤离: rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm
Nghĩa tiếng Anh (English): to evacuate, to withdraw from, evacuation
Nét viết & luyện viết chữ 撤离
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rút, rút lui giải tỏa; bãi bỏ thu hồi
Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
cách (khoảng cách)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”
Chữ LY (离) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một chiếc lưới săn bắt có cán cầm (nay biến thành bộ ĐẦU 亠, chữ HUNG 凶 và bộ NHỰU 禸), còn chữ phồn thể (離) có thêm bộ CHÙY (隹 - con chim). Khi chim muông sa vào lưới hoặc vùng vẫy bay thoát khỏi chiếc lưới, chúng buộc phải rời xa đàn và nơi cư trú quen thuộc. Từ đó, chữ LY mang nghĩa là rời khỏi, chia xa và dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm.
Câu ví dụ với từ “撤离”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在特大自然灾害来临前,国家应急指挥部迅速组织危险地带群众安全有序撤离并妥善安置。
Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín qián, guó jiā yìng jí zhǐ huī bù xùn sù zǔ zhī wēi xiǎn dì dài qún zhòng ān quán yǒu xù chè lí bìng tuǒ shàn ān zhì.
“Trước khi thiên tai đặc biệt lớn ập tới, Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Quốc gia đã nhanh chóng tổ chức cho bà con nhân dân tại các khu vực nguy hiểm sơ tán rút lui an toàn có trật tự và bố trí ăn ở thỏa đáng.”
Before natural disasters struck, authorities organized residents in hazard zones to evacuate safely.
Từ “撤离” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 撤离 (chèlí)
撤离 (chèlí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “撤离” có phiên âm Pinyin là “chèlí”, âm Hán Việt là “TRIỆT LY”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm” (tiếng Anh: to evacuate, to withdraw from, evacuation).
Chữ 撤离 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “撤离” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.