撤离 Phồn thể: 撤離
Minh họa từ vựng 撤离 (chèlí)
chèlí HÁN VIỆT: TRIỆT LY

撤离: rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm

rút lui sơ tán rút khỏi vùng nguy hiểm

Nghĩa tiếng Anh (English): to evacuate, to withdraw from, evacuation

Nét viết & luyện viết chữ 撤离

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 撤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

撤
chè TRIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rút, rút lui giải tỏa; bãi bỏ thu hồi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TRIỆT (撤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撤退 (TRIỆT THOÁI: rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

离
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách (khoảng cách)

Bộ 禸 (BỘ NHỰU • 5 nét): Vết chân móng thú in trên bùn đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Phần đỉnh của chiếc vợt lưới săn bắt chim muông thời cổ đại.) 凶 HUNG/KHẢM (Lòng chiếc lưới đan chéo (gồm chữ X và bộ KHẢM 凵) giữ con chim bên trong.) 禸 NHỰU (Dấu chân thú hoặc tay cầm chiếc lưới trên cánh đồng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

Chữ LY (离) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một chiếc lưới săn bắt có cán cầm (nay biến thành bộ ĐẦU 亠, chữ HUNG 凶 và bộ NHỰU 禸), còn chữ phồn thể (離) có thêm bộ CHÙY (隹 - con chim). Khi chim muông sa vào lưới hoặc vùng vẫy bay thoát khỏi chiếc lưới, chúng buộc phải rời xa đàn và nơi cư trú quen thuộc. Từ đó, chữ LY mang nghĩa là rời khỏi, chia xa và dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm.

Câu ví dụ với từ “撤离”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在特大自然灾害来临前,国家应急指挥部迅速组织危险地带群众安全有序撤离并妥善安置。

Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín qián, guó jiā yìng jí zhǐ huī bù xùn sù zǔ zhī wēi xiǎn dì dài qún zhòng ān quán yǒu xù chè lí bìng tuǒ shàn ān zhì.

“Trước khi thiên tai đặc biệt lớn ập tới, Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Quốc gia đã nhanh chóng tổ chức cho bà con nhân dân tại các khu vực nguy hiểm sơ tán rút lui an toàn có trật tự và bố trí ăn ở thỏa đáng.”

Before natural disasters struck, authorities organized residents in hazard zones to evacuate safely.

Từ “撤离” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 撤离 (chèlí)

撤离 (chèlí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “撤离” có phiên âm Pinyin là “chèlí”, âm Hán Việt là “TRIỆT LY”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rút lui, sơ tán, rút khỏi vùng nguy hiểm” (tiếng Anh: to evacuate, to withdraw from, evacuation).

Chữ 撤离 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “撤离” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-10-14T17:56:39+07:00