国防: quốc phòng, an ninh quốc phòng
Nghĩa tiếng Anh (English): national defense
Nét viết & luyện viết chữ 国防
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.” — Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quốc gia, đất nước, tổ quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”
Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.
phòng, phòng chống, phòng ngừa
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Câu ví dụ với từ “国防”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
建设巩固的国防和强大的军队,是实现中华民族伟大复兴的战略支撑与坚强柱石。
Jiàn shè gǒng gù de guó fáng hé qiáng dà de jūn duì, shì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de zhàn lüè zhī chēng yǔ jiān qiáng zhù shí.
“Xây dựng nền quốc phòng vững chắc và quân đội hùng mạnh chính là trụ cột chiến lược và hòn đá tảng kiên cường để hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc.”
Building solid national defense and a strong military provides strategic support and a firm pillar for national rejuvenation.
深刻领悟“国防”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ guó fáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “国防” (quốc phòng, an ninh quốc phòng - QUỐC PHÒNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "国防" (quốc phòng, an ninh quốc phòng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “国防” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 国防 (guó fáng)
国防 (guó fáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “国防” có phiên âm Pinyin là “guó fáng”, âm Hán Việt là “QUỐC PHÒNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quốc phòng, an ninh quốc phòng” (tiếng Anh: national defense).
Chữ 国防 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “国防” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.