交锋: giao phong, đối đầu đọ sức va chạm tư tưởng nảy lửa
Nghĩa tiếng Anh (English): to cross swords, to engage in battle, confrontation, clash (ideas)
Nét viết & luyện viết chữ 交锋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.” — Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giao nộp, kết bạn, nộp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”
Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
mũi giáo, mũi nhọn
Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Câu ví dụ với từ “交锋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在世界前沿物理大师高峰论坛上,中外顶级理论学者就暗物质与微观量子纠缠本质展开了精彩绝伦的思想交锋与学术辩论。
Zài shì jiè qián yán wù lǐ dà shī gāo fēng lùn tán shàng, zhōng wài dǐng jí lǐ lùn xué zhě jiù àn wù zhì yǔ wēi guān liàng zǐ jiū chán běn zhì zhǎn kāi le jīng cǎi jué lún de sī xiǎng jiāo fēng yǔ xué shù biàn lùn.
“Tại Diễn đàn Thượng đỉnh Các Bậc Đại sư Vật lý Tiên phong Thế giới, các học giả lý thuyết đỉnh cao trong và ngoài nước đã mở ra cuộc tranh luận học thuật và va chạm tư tưởng giao phong đối đầu đọ sức tuyệt luân xoay quanh bản chất vướng víu lượng tử vi mô và vật chất tối.”
At the physics summit, top scholars engaged in intellectual clashes and debates over dark matter and quantum mechanics.
Từ “交锋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn