侦察卫星
Minh họa từ vựng 侦察卫星
zhēnchá wèixīng HÁN VIỆT: TRINH SÁT VỆ TINH

侦察卫星: vệ tinh trinh sát

vệ tinh trinh sát

Nét viết & luyện viết chữ 侦察卫星

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN (亻) hỏi quẻ TRINH (贞) xưa, Dò la tin tức sớm trưa tỏ tường. Chữ TRINH (侦) thám sát muôn phương, Biết người biết địch trăm đường vẹn nguyên.” — Chữ TRINH (侦, phồn thể 偵) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ TRINH (贞/貞 - xem bói hỏi việc, kiên trinh) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, việc thăm dò tin tức đòi hỏi sự cẩn trọng, chuẩn xác như người bói hỏi quẻ. Do đó, chữ dùng để chỉ hoạt động trinh sát, dò thám bí mật nhằm nắm bắt chân tướng sự việc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侦
zhēn TRINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dò xét, dò thám kín đáo

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN (亻) hỏi quẻ TRINH (贞) xưa, Dò la tin tức sớm trưa tỏ tường. Chữ TRINH (侦) thám sát muôn phương, Biết người biết địch trăm đường vẹn nguyên.”

Chữ TRINH (侦, phồn thể 偵) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ TRINH (贞/貞 - xem bói hỏi việc, kiên trinh) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, việc thăm dò tin tức đòi hỏi sự cẩn trọng, chuẩn xác như người bói hỏi quẻ. Do đó, chữ dùng để chỉ hoạt động trinh sát, dò thám bí mật nhằm nắm bắt chân tướng sự việc.

察
zhēnchá wèixīng TRINH SÁT VỆ TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vệ tinh trinh sát

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà nơi tiến hành việc xem xét nghiêm trang.) 祭 CHỮ TẾ (Lễ tế thần linh cẩn trọng, tay nâng thịt dâng bàn thờ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”

Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.

卫
wèi VỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vệ (họ Vệ; Bảo vệ giang sơn, đại tướng quân Vệ Thanh nhà Hán.).

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丨 CỔN (Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.) 一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).

星
xīng TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sao; ngôi sao

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 BỘ NHẬT (Ánh sáng thiên thể rực rỡ như mặt trời con.) 生 CHỮ SINH (Sinh sôi nảy nở muôn vàn vì sao tinh tú.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”

Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.

Câu ví dụ với từ “侦察卫星”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 侦察卫星.

Từ “侦察卫星” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →