喇叭: loa phát thanh, kèn, còi xe
Nghĩa tiếng Anh (English): loudspeaker, trumpet, horn
Nét viết & luyện viết chữ 喇叭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi
Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).
loa phát thanh, kèn, còi xe
Chữ BÁ (叭): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).
Câu ví dụ với từ “喇叭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在偏远大山深处的村落里,乡村大喇叭每天清晨准时播报强农惠农政策与实用农业防汛抗旱科技知识。
Zài piān yuǎn dà shān shēn chù de cūn luò lǐ, xiāng cūn dà lǎ bā měi tiān qīng chén zhǔn shí bō bào qiáng nóng huì nóng zhèng cè yǔ shí yòng nóng yè fáng xùn kàng hàn kē jì zhī shí.
“Bên trong các thôn bản nằm sâu nơi núi non xa xôi hẻo lánh, chiếc loa phát thanh lớn của thôn mỗi buổi sớm đều phát sóng đúng giờ các chính sách ưu đãi hỗ trợ phát triển nông nghiệp cùng kiến thức khoa học kỹ thuật hữu ích về phòng chống thiên tai lũ lụt hạn hán.”
In remote mountain villages, village loudspeakers broadcast agricultural support policies and flood-control tips every morning.
深刻领悟“喇叭”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lǎ ba ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “喇叭” (loa phát thanh, kèn, còi xe - LẠT BÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "喇叭" (loa phát thanh, kèn, còi xe) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “喇叭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn