挡风玻璃: kính chắn gió
Nét viết & luyện viết chữ 挡风玻璃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Giơ tay che chắn bão bùng Ngăn muôn gió lạnh ấm cùng người thương. Tay THỦ (扌) chữ ĐƯƠNG (当) kiên cường, Chữ ĐẢNG (挡) che chở dặm trường bình an.” — Chữ ĐẢNG (挡/擋) là chữ hình thanh, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Đương (当 - gánh vác, đối diện). Giơ cánh tay che chắn trực tiếp trước mặt để cản gió bão hoặc ngăn cản nguy hiểm ập tới bảo vệ người thân.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chắn, che, cản, ngăn lại
Câu thơ nhớ chữ: “Giơ tay che chắn bão bùng Ngăn muôn gió lạnh ấm cùng người thương. Tay THỦ (扌) chữ ĐƯƠNG (当) kiên cường, Chữ ĐẢNG (挡) che chở dặm trường bình an.”
Chữ ĐẢNG (挡/擋) là chữ hình thanh, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Đương (当 - gánh vác, đối diện). Giơ cánh tay che chắn trực tiếp trước mặt để cản gió bão hoặc ngăn cản nguy hiểm ập tới bảo vệ người thân.
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
kính; thuỷ tinh
Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
kính
Chữ LY (璃): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
Câu ví dụ với từ “挡风玻璃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
挡风玻璃被弄脏了。
dǎng fēng bōlí bèi nòng zāng le.
“Tấm kính chắn gió bị làm bẩn mất rồi.”
Từ “挡风玻璃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挡风玻璃 (dǎngfēng bōli)
挡风玻璃 (dǎngfēng bōli) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挡风玻璃” có phiên âm Pinyin là “dǎngfēng bōli”, âm Hán Việt là “ĐÁNG PHONG PHA LI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kính chắn gió”.
Chữ 挡风玻璃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挡风玻璃” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.