接驳: chuyển tải; sang tải; chở hàng bằng sà lan
Nét viết & luyện viết chữ 接驳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp
Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
chuyển tải; sang tải; chở hàng bằng sà lan
Chữ BÁC (驳, phồn thể: 駁): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 反驳 (PHẢN BÁC: bác bỏ, phản bác, cãi lại bằng lý lẽ).
Câu ví dụ với từ “接驳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
许多景区都为游客开通了接驳服务。
Xǔduō jǐngqū dōu wèi yóukè kāitōng le jiēbó fúwù.
“Nhiều khu du lịch đã triển khai dịch vụ trung chuyển cho du khách.”
如果你需要人载,教会有免费的接驳车。
Rúguǒ nǐ xūyào rén zài, jiàohuì yǒu miǎnfèi de jiēbó chē.
“Nếu bạn cần ai đó chở đi, nhà thờ có xe buýt đưa đón miễn phí.”
Từ “接驳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 接驳 (jiē bó)
接驳 (jiē bó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “接驳” có phiên âm Pinyin là “jiē bó”, âm Hán Việt là “TIẾP BÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển tải; sang tải; chở hàng bằng sà lan”.
Chữ 接驳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “接驳” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.