脚蹬: Pedal (bàn đạp)
Nét viết & luyện viết chữ 脚蹬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chân, bàn chân; chân núi
Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).
đạp, giẫm, đạp bàn đạp (xe đạp)
Chữ ĐẶNG (蹬): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).
Câu ví dụ với từ “脚蹬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请踩下脚蹬开始骑车。
Qǐng cǎi xià jiǎo dèng kāishǐ qí chē.
“Hãy đạp bàn đạp để bắt đầu đi xe.”
Từ “脚蹬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn