距今: cách đây; cách nay; cách ngày nay
Nét viết & luyện viết chữ 距今
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm
Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).
bây giờ, ngày nay, thời hiện đại
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN vòm che, Dưới thêm nét gập lắng nghe chuông rền. Chữ KIM hiện tại vững bền, Hôm nay nỗ lực làm nên cơ đồ.”
Chữ KIM (今) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn có hình chữ A ngược (亼 - sự tụ hợp hoặc vòm chuông) ở trên và dấu hiệu quả lắc ở dưới. Tiếng chuông vừa gióng lên ngân vang ngay trong khoảnh khắc trực tiếp trước mắt chính là thời điểm hiện tại, tức là 'nay' (KIM). Chữ KIM nhắc nhở chúng ta rằng quá khứ đã qua, tương lai chưa tới, chỉ có giây phút hiện tại (hôm nay) là đáng trân quý nhất.
Câu ví dụ với từ “距今”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部电影距今已十年了。
zhè bù diànyǐng jù jīn yǐ shí niánle.
“Bộ phim này cách đây mười năm rồi.”
事件距今已经三个月了。
shìjiàn jù jīn yǐjīng sān gè yuèle.
“Việc đó cách đây ba tháng rồi.”
Từ “距今” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn