隔夜
Minh họa từ vựng 隔夜 (géyè)
géyè HÁN VIỆT: CÁCH DẠ

隔夜: cách đêm; qua đêm; cách đêm cách hôm

cách đêm qua đêm cách đêm cách hôm

Nét viết & luyện viết chữ 隔夜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隔
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách, ngăn cách; cách nhau (thời gian/khoảng cách)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 鬲 CÁCH (Cái nồi vạc ba chân bằng đất nung để nấu thức ăn.)

Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).

夜
yè DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, ban đêm

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

Chữ DẠ (夜) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Kim văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ TỊCH (夕 - vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn) biểu ý kết hợp với chữ DỊCH (亦 - biểu âm kiêm chỉ nơi khuất tối dưới nách). Khi màn đêm buông xuống dưới mái hiên (亠), con người (亻) dừng bước chân (夂) để nghỉ ngơi dưới ánh trăng sao (夕). Chữ DẠ (夜) gợi lên không gian tĩnh lặng của đêm khuya và sự tuần hoàn bền bỉ của ngày đêm (NHẬT DẠ).

Câu ví dụ với từ “隔夜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

隔夜茶对身体不好。

géyè chá duì shēntǐ bù hǎo.

“Trà để qua đêm không tốt cho sức khỏe.”

Ví dụ #2

隔夜饭要小心保存。

gé yèfàn yào xiǎoxīn bǎocún.

“Cơm để qua đêm phải bảo quản cẩn thận.”

Từ “隔夜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隔夜 (géyè)

隔夜 (géyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “隔夜” có phiên âm Pinyin là “géyè”, âm Hán Việt là “CÁCH DẠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cách đêm; qua đêm; cách đêm cách hôm”.

Chữ 隔夜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “隔夜” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-10T18:33:50+07:00