翌日
Minh họa từ vựng 翌日
yìrì HÁN VIỆT: DỰC NHẬT

翌日: ngày mai; ngày hôm sau

ngày mai ngày hôm sau

Nét viết & luyện viết chữ 翌日

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰC (翌): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翌
yì DỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mai; sau

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 11 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ DỰC (翌): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 11 nét (5 nét phụ).

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

Câu ví dụ với từ “翌日”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

翌日清晨出发去登山。

yìrì qīngchén chūfā qù dēngshān.

“Sáng hôm sau sẽ xuất phát leo núi.”

Ví dụ #2

演出翌日收获好反响。

yǎnchū yìrì shōuhuò hǎo fǎnxiǎng.

“Biểu diễn được phản hồi tốt ngày hôm sau.”

Từ “翌日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →