某时
Minh họa từ vựng 某时 (mǒu shí)
mǒu shí HÁN VIỆT: MỖ THÌ

某时: một lúc nào đó

một lúc nào đó

Nét viết & luyện viết chữ 某时

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 某

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỖ (某): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 甘 (CAM) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

某
mǒu MỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nào đó, người nào đó, mỗ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MỖ (某): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 甘 (CAM) + 木 (MỘC).

时
shí THỜI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thời gian, giờ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”

Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.

Câu ví dụ với từ “某时”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

某时,我在海边偶遇了一位智者,他的话语让我对生活有了更深的理解。

Mǒu shí, wǒ zài hǎibiān ǒu yù le yī wèi zhìzhě, tā de huàyǔ ràng wǒ duì shēnghuó yǒu le gèng shēn de lǐjiě.

“Vào một lúc nào đó, tôi tình cờ gặp một nhà hiền triết ở bờ biển, những lời nói của ông đã giúp tôi hiểu sâu sắc hơn về cuộc sống.”

Từ “某时” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 某时 (mǒu shí)

某时 (mǒu shí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “某时” có phiên âm Pinyin là “mǒu shí”, âm Hán Việt là “MỖ THÌ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “một lúc nào đó”.

Chữ 某时 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “某时” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-08-16T07:19:55+07:00